胡志明市

hú zhì míng shì hồ chí minh thị

Hán Việt: hồ chí minh thị · Pinyin: hú zhì míng shì

Tổng quan

Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam

Cấu tạo: (hồ) + (chí) + (minh) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於湄公河支流西貢河右岸,為越南南部最大的城市。原名西貢,西元一九七五年四月三十日,將包括西南毗鄰的堤岸市和東北面的嘉定市,稱為「胡志明市」。距離海口六十五公里,交通便利,米產很盛,為原越南最大商港。

Eng

  • CC-CEDICT Ho Chi Minh City a.k.a. Saigon, Vietnam
  • Cihui Ho Chi Minh City a.k.a. Saigon, Vietnam