胡思亂量

hú sī luàn liàng hồ tư loạn lượng

Hán Việt: hồ tư loạn lượng · Pinyin: hú sī luàn liàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hồ) + (tư) + (loạn) + (lượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不切實際的瞎想。宋.朱熹〈答潘文叔書之一〉:「而於日用之間,稍立程課,著實下工夫,不要如此胡思亂量過卻日子也。」也作「胡思亂想」。