胡打海摔
hồ đả hải suất
Hán Việt: hồ đả hải suất · Pinyin: hú dǎ hǎi shuāi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胡亂打人或摔東西。比喻野蠻、沒規矩。《紅樓夢》第七回:「他比不得咱們家的孩子,胡打海摔的慣了。人家的孩子,都是斯斯文文慣了的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻经得起磕碰,不娇贵。
Eng
- Cihui 胡打海摔 údǎhǎishuāi f.e. <coll.> schooled in hard knocks; unpampered