胡掳忙乱 hồ lỗ mang loạn Hán Việt: hồ lỗ mang loạn Tổng quan Cấu tạo: 胡 (hồ) + 掳 (lỗ) + 忙 (mang) + 乱 (loạn)Hán Việthồ lỗ mang loạnCấu tạo胡 + 掳 + 忙 + 乱 · hồ + lỗ + mang + loạn nghĩa thành phần: hồ + lỗ + mang + loạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 形容匆匆忙忙、馬馬虎虎的樣子。《兒女英雄傳》第三回:「公子纔胡擄忙亂的吃了一頓飯,那店主人不放心,惦著又來看,華忠便在炕上給他道謝。」