胡鬧

hú nào hồ nháo

Hán Việt: hồ nháo · Pinyin: hú nào

Tổng quan

hành động tùy tiện và gây náo loạn | gây rắc rối

Cấu tạo: (hồ) + (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động tùy tiện và gây náo loạn | gây rắc rối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無理取鬧。《儒林外史》第一一回:「那楊老六雖是蠢,又是酒後,但聽見婁府,也就不敢胡鬧了!」《紅樓夢》第五八回:「你是什麼阿物兒,跑來胡鬧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行动没有道理;无理取闹:任意~。

Eng

  • CC-CEDICT to act willfully and make a scene|to make trouble
  • Cihui to act willfully and make a scene; to make trouble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

混闹

Từ trái nghĩa

严肃