胯下之辱

kuà xià zhī rǔ khố hạ chi nhục

Hán Việt: khố hạ chi nhục · Pinyin: kuà xià zhī rǔ

Tổng quan

nghĩa đen: nỗi nhục phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín 韓信|韩信 được cho là đã làm thay vì đấu kiếm) (thành ngữ) | nghĩa bóng: vô cùng nhục nhã

Cấu tạo: (khố) + (hạ) + (chi) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nỗi nhục phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín 韓信|韩信 được cho là đã làm thay vì đấu kiếm) (thành ngữ) | nghĩa bóng: vô cùng nhục nhã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢淮陰侯韓信於微賤時,曾受淮陰無賴少年的侮辱,迫他由胯下爬出。典出《史記.卷九二.淮陰侯傳》。後比喻人未顯達時,被人鄙視、譏笑,遭受恥辱。如:「他當年能忍胯下之辱,虛心求進,今天才能有此番成就。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胯下:两条腿之间。从胯下爬过的耻辱。
  • Tân Hoa Tự Điển 胯下两条腿之间。从胯下爬过的耻辱。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the humiliation of having to crawl between the legs of one's adversary (as Han Xin 韓信|韩信[Han2 Xin4] supposedly did rather than engage in a sword fight) (idiom)|fig. (endure) utter humiliation
  • Cihui lit. the humiliation of having to crawl between the legs of one's adversary (as Han Xin 韓信|韩信 supposedly did rather than engage in a sword fight) (idiom)/fig. (endure) utter humiliation