kuà khố

Hán Việt: khố · Pinyin: kuà

Tổng quan

đũng háng hông

胯裆 · 胯襠 · 胯间 · 胯骨 · 胯下物 · 胯下之辱 · 腰胯 · 胯下

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuà
Hán Việtkhố
Quảng Đôngfu3
Mân Namkhua3
Nhật BảnMATA
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄚˋ
Hán ngữ Trung cổkhoh
Phản thiết枯化切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dưới bẹn, háng. Như {khố hạ} [胯下] dưới háng. $ Cũng đọc là chữ {khóa}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.腰側與大腿之間的部分。《說文解字.肉部》:「胯,股也。」清.段玉裁.注:「合兩股言曰胯。」如:「胯下之恥」。 2.古代腰帶上的飾物。《新唐書.卷九三.李靖傳》:「靖破蕭銑時,所賜于闐玉帶十三胯,七方六刓,胯各附環,以金固之,所以佩物者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胯〈名〉 (形声。从肉,夸声。本义两股之间) 同本义 胯,股也。--《说文》。段注合两股言曰胯。” 出我胯下。--《史记·淮阴侯传》 又如胯子(腰的两侧和大腿之间的部分);胯夫(指韩信『淮阴侯韩信早年未得志时,,有人欺侮他,让他从胯下爬了过去)。又指衣服掩蔽股胫的部分。如胯衫(古时宦者之服) 胯裆 胯骨 胯kuà ⒈腰与大腿之间的部分。 ⒉ 胯kuǎ 1.见"胯子"。

Eng

  • CC-CEDICT crotch|groin|hip

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦故切,音庫。【說文】股也。【正韻】署胯兩股閒。【史記·淮隂侯傳】不能死,出我胯下。【註】股也。 又【廣韻】苦瓜切【集韻】【韻會】【正韻】枯瓜切,𠀤音誇。又【廣韻】【正韻】苦化切【集韻】【韻會】枯化切,𠀤音跨。義𠀤同。 又【集韻】枯買切,音銙。腇肥貌。

Thuyết Văn

股也。 从肉。夸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

合兩股言曰胯。廣韵曰。胯、兩股之閒也。史記曰。不能死。出我胯下。 苦故切。五部。

【胯】 (khố ⟨khóa⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 夸 (khoa) Phiên thiết: Khổ cố thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cổ (Đùi vế.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 趶 · 𡱼 · 𦚬 · 𦜮 · 趶 · 骻 · 骻