胶漆相投
giao tất tương đầu
Hán Việt: giao tất tương đầu · Pinyin: jiāo qī xiāng tóu
Tổng quan
胶漆:胶和漆,比喻亲密; 投:投合。形容朋友之间亲密投合。
比喻情誼深厚,志趣相契合。《幼學瓊林.卷二.朋友賓主類》:「膠漆相投,陳重之與雷義; 雞黍之約,元伯之與巨卿。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tâm đầu ý hợp
- Biên soạn 膠漆相投 iāoqīxiāngtóu f.e. complete meeting of minds
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胶漆:胶和漆,比喻亲密; 投:投合。形容朋友之间亲密投合。
Eng
- Cihui 膠漆相投 iāoqīxiāngtóu f.e. complete meeting of minds