胸中甲兵

xiōng zhōng jiǎ bīng hung trung giáp binh

Hán Việt: hung trung giáp binh · Pinyin: xiōng zhōng jiǎ bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (hung) + (trung) + (giáp) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 魏世祖形容崔浩外表雖柔弱無勇力,但心中卻富有用兵謀略。典出《魏書.卷三十五.崔浩傳》。後比喻人富有智謀。也作「胸有甲兵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甲兵:披甲的士兵。比喻人具有军事才能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓胸有韬略。语出《魏书.崔浩传》"又召新降高车渠帅数百人﹐赐酒食于前﹐世祖指浩以示之﹐曰'汝曹视此人﹐尫纤懦弱﹐手不能弯弓持矛﹐其胸中所怀﹐乃逾于甲兵。'"
  • Tân Hoa Tự Điển 甲兵披甲的士兵。比喻人具有军事才能。

Eng

  • Cihui 胸中甲兵 iōngzhōngjiǎbīng f.e. 1. well-versed in military strategy/tactics 2. expert in military strategy