胸無城府

xiōng wú chéng fǔ hung vô thành phủ

Hán Việt: hung vô thành phủ · Pinyin: xiōng wú chéng fǔ

Tổng quan

thẳng thắn và chân thành (thành ngữ) | không giấu giếm | ngây thơ, chất phác

Cấu tạo: (hung) + (vô) + (thành) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng thắn và chân thành (thành ngữ) | không giấu giếm | ngây thơ, chất phác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城府:城市和官署,比喻难于揣测的深远用心。形容待人接物坦率真诚,心口如一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《宋史.傅尧俞传》"尧俞厚重言寡﹐遇人不设城府﹐人自不忍欺。"后以"胸无城府"喻指为人胸怀坦荡﹐不用心机。
  • Tân Hoa Tự Điển 城府城市和官署,比喻难于揣测的深远用心。形容待人接物坦率真诚,心口如一。

Eng

  • CC-CEDICT open and candid (idiom); not hiding anything|ingenuous
  • Cihui 胸無城府 iōngwúchéngfǔ f.e. artless; simple and candid