胸無宿物

xiōng wú sù wù hung vô túc vật

Hán Việt: hung vô túc vật · Pinyin: xiōng wú sù wù

Tổng quan

thẳng thắn và chân thành (thành ngữ) | không giấu giếm | ngây thơ

Cấu tạo: (hung) + (vô) + 宿 (túc) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng thắn và chân thành (thành ngữ) | không giấu giếm | ngây thơ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宿:过夜。胸中没有过夜的东西。比喻心地坦率,没有成见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓胸怀坦荡﹐没有成见。
  • Tân Hoa Tự Điển 宿过夜。胸中没有过夜的东西。比喻心地坦率,没有成见。

Eng

  • CC-CEDICT open and candid (idiom); not hiding anything|ingenuous
  • Cihui 胸無宿物 iōngwúsùwù f.e. frank; candid; guileless