胸有城府

xiōng yǒu chéng fǔ hung hữu thành phủ

Hán Việt: hung hữu thành phủ · Pinyin: xiōng yǒu chéng fǔ

Tổng quan

cách suy nghĩ thâm thúy (thành ngữ) | khó đoán | sâu sắc và khôn ngoan

Cấu tạo: (hung) + (hữu) + (thành) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách suy nghĩ thâm thúy (thành ngữ) | khó đoán | sâu sắc và khôn ngoan

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容心机深沉,毫不外露,难于窥测。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻心机深隐难测﹐犹如城府之深邃。

Eng

  • CC-CEDICT subtle way of thinking (idiom); hard to fathom|deep and shrewd
  • Cihui 胸有城府 iōngyǒuchéngfǔ f.e. mental reservation; reticence||►See also xiōngyǒuchéngzhú