胸無城府

xiōng wú chéng fǔ hung vô thành phủ

Hán Việt: hung vô thành phủ · Pinyin: xiōng wú chéng fǔ

Tổng quan

thẳng thắn và chân thành (thành ngữ) | không giấu giếm | ngây thơ, chất phác

Cấu tạo: (hung) + (vô) + (thành) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng thắn và chân thành (thành ngữ) | không giấu giếm | ngây thơ, chất phác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城,城池。府,儲藏武器的倉庫。胸無城府比喻為人坦率正直,沒有心機。《清史稿.卷三七九.陶澍傳》:「澍見義勇為,胸無城府。」

Eng

  • CC-CEDICT open and candid (idiom); not hiding anything|ingenuous
  • Cihui 胸無城府 iōngwúchéngfǔ f.e. artless; simple and candid