胸無宿物

xiōng wú sù wù hung vô túc vật

Hán Việt: hung vô túc vật · Pinyin: xiōng wú sù wù

Tổng quan

thẳng thắn và chân thành (thành ngữ) | không giấu giếm | ngây thơ

Cấu tạo: (hung) + (vô) + 宿 (túc) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng thắn và chân thành (thành ngữ) | không giấu giếm | ngây thơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宿物,舊物,比喻成見。胸無宿物比喻為人坦率正直,對人沒有成見。《聊齋志異.卷五.狐夢》:「畢為人坦直,胸無宿物。」

Eng

  • CC-CEDICT open and candid (idiom); not hiding anything|ingenuous
  • Cihui 胸無宿物 iōngwúsùwù f.e. frank; candid; guileless