胸部大的

hung bộ đại đích

Hán Việt: hung bộ đại đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) có ngực nở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ, (thông tục) dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi

Cấu tạo: 胸 (hung) + 部 (bộ) + 大 (đại) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngực lớn

Từ liên quan

Gần nghĩa

胸部装饰 · 胸部丰满的 · 大的失败 · 大的延伸 · 大的鸟巢 · 胸部创伤 · 胸部疾病 · 胸部联胎