能不兩工 néng bù liǎng gōng · năng bất lưỡng công Hán Việt: năng bất lưỡng công · Pinyin: néng bù liǎng gōng Tổng quan Cấu tạo: 能 (năng) + 不 (bất) + 兩 (lưỡng) + 工 (công)Pinyinnéng bù liǎng gōngHán Việtnăng bất lưỡng côngCấu tạo能 + 不 + 兩 + 工 · năng + bất + lưỡng + công nghĩa thành phần: năng + bất + lưỡng + công Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 工:精通。即使有才能,也不能精通两种技术。