能動主義
năng động chủ nghĩa
Hán Việt: năng động chủ nghĩa
Tổng quan
(triết học) chủ nghĩa tích cực, sự tuyên truyền tích cực cho một học thuyết
Nghĩa
Việt
- Cihui (triết học) chủ nghĩa tích cực, sự tuyên truyền tích cực cho một học thuyết
Eng
- Cihui 能動主義 éngdòngzhǔyì n. <phil.> activism