能工巧匠
năng công xảo tượng
Hán Việt: năng công xảo tượng · Pinyin: néng gōng qiǎo jiàng
Tổng quan
người giỏi tay nghề; người thợ khéo léo。工藝技術高明的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người giỏi tay nghề; người thợ khéo léo。工藝技術高明的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 工藝技能高明的人。如:「他的木工做得很精細,可以說是能工巧匠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指工艺技术高明的人。
Eng
- Cihui 能工巧匠 énggōng-qiǎojiàng n. skilled craftsman