能幹的人

năng cán đích nhân

Hán Việt: năng cán đích nhân

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người dám nghĩ dám làm; người táo bạo và thành công (trong công việc)

Cấu tạo: (năng) + (cán) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người dám nghĩ dám làm; người táo bạo và thành công (trong công việc)