能願動詞
năng nguyện động từ
Hán Việt: năng nguyện động từ · Pinyin: néng yuàn dòng cí
Tổng quan
động từ tình thái (ví dụ: 肯, 能, 會|会, 要, 該|该, 得, 願意|愿意, 可以, 可能, 敢, 應該|应该)
Nghĩa
Việt
- Cihui động từ tình thái (ví dụ: 肯, 能, 會|会, 要, 該|该, 得, 願意|愿意, 可以, 可能, 敢, 應該|应该)
Eng
- CC-CEDICT modal verb (e.g. 肯[ken3], 能[neng2], 會|会[hui4], 要[yao4], 該|该[gai1], 得[dei3], 願意|愿意[yuan4 yi4], 可以[ke3 yi3], 可能[ke3 neng2], 敢[gan3], 應該|应该[ying1 gai1])
- Cihui modal verb (e.g. 肯, 能, 會|会, 要, 該|该, 得, 願意|愿意, 可以, 可能, 敢, 應該|应该)