能歌善舞

néng gē shàn wǔ năng ca thiện vũ

Hán Việt: năng ca thiện vũ · Pinyin: néng gē shàn wǔ

Tổng quan

có thể hát và múa (thành ngữ) | ví dụ: người có nhiều tài năng

Cấu tạo: (năng) + (ca) + (thiện) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể hát và múa (thành ngữ) | ví dụ: người có nhiều tài năng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擅長唱歌、跳舞。如:「能歌善舞的藝人很受年輕人喜愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擅长歌舞。

Eng

  • CC-CEDICT can sing and dance (idiom); fig. a person of many talents
  • Cihui can sing and dance (idiom); fig. a person of many talents