能源危机

néng yuán wēi jīnăng nguyên nguy ki

Hán Việt: năng nguyên nguy ki · Pinyin: néng yuán wēi jī

Tổng quan

khủng hoảng năng lượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

能源短缺所造成的危機。如:「中東國家一旦減少石油產量,立刻引發世界性的能源危機。」

Cấu tạo: 能 (năng) + 源 (nguyên) + 危 (nguy) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khủng hoảng năng lượng
  • Tần suất từ khủng hoảng năng lượng
  • Biên soạn energy crisis M:cì/³cháng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能源短缺所造成的危機。如:「中東國家一旦減少石油產量,立刻引發世界性的能源危機。」

Eng

  • Cihui energy crisis
  • Tần suất từ n. energy crisis M:cì/³cháng

Đức

  • Handedict Energiekrise (S, Ecol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

危机四伏 · 能源短缺 · 危机感 · 危机一发 · 危机会议 · 危机咨询 · 危机四优 · 危机对话