能租用的 năng tô dụng đích Hán Việt: năng tô dụng đích Tổng quan có thể thuê, có thể cho thuê Cấu tạo: 能 (năng) + 租 (tô) + 用 (dụng) + 的 (đích)Hán Việtnăng tô dụng đíchCấu tạo能 + 租 + 用 + 的 · năng + tô + dụng + đích nghĩa thành phần: năng + tô + dụng + đích Nghĩa ViệtCihui có thể thuê, có thể cho thuê