能繁殖的

năng phồn thực đích

Hán Việt: năng phồn thực đích

Tổng quan

tốt, màu mỡ (đất), có khả năng sinh sản có thể sinh sản (về người, động vật, sâu bọ )

Cấu tạo: (năng) + (phồn) + (thực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt, màu mỡ (đất), có khả năng sinh sản có thể sinh sản (về người, động vật, sâu bọ )