能者多勞
năng giả đa lao
Hán Việt: năng giả đa lao · Pinyin: néng zhě duō láo
Tổng quan
(thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能干的人做事多、劳累也多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《庄子.列御寇》"巧者劳而智者忧﹐无能者无所求。"庄子主张无为﹐意在弃智绝巧;后人言"能者多劳"﹐则多作为对多能者的称誉之词。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) it's the most capable people who do the most work (intended as consolation for the overworked, or flattery when making a request etc)
- Cihui 能者多勞 éngzhěduōláo f.e. able people should do more or end up doing more