能者多勞
năng giả đa lao
Hán Việt: năng giả đa lao · Pinyin: néng zhě duō láo
Tổng quan
(thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指靈巧多才的人多憂勞。語本《莊子.列禦寇》:「巧者勞而智者憂。」後用為恭維人能幹、多才多藝。即能力強的人,承擔較多責任,比常人辛苦。《紅樓夢》第一五回:「俗語說的『能者多勞』,太太因大小事見奶奶妥貼,率性都推給奶奶了。」《文明小史》第七回:「老哥真是能者多勞,所以如此公忙得很。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) it's the most capable people who do the most work (intended as consolation for the overworked, or flattery when making a request etc)
- Cihui 能者多勞 éngzhěduōláo f.e. able people should do more or end up doing more