能行走的

năng hành tẩu đích

Hán Việt: năng hành tẩu đích

Tổng quan

sự đi, sự đi bộ, sự đi dạo, đi bộ, đi dạo, đại diện công đoàn (đi xuống các cơ sở, đi gặp bọn chủ...), diễn viên nam (nữ) đóng vai cho có mặt (không cần tài lắm)

Cấu tạo: (năng) + (hành) + (tẩu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đi, sự đi bộ, sự đi dạo, đi bộ, đi dạo, đại diện công đoàn (đi xuống các cơ sở, đi gặp bọn chủ...), diễn viên nam (nữ) đóng vai cho có mặt (không cần tài lắm)