能被譯出

năng bị dịch xuất

Hán Việt: năng bị dịch xuất

Tổng quan

dịch, phiên dịch, chuyển sang, biến thành, giải thích, coi là, thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác, truyền lại, truyền đạt lại (bức điện), (toán học); (kỹ thuật) cho tịnh tiến

Cấu tạo: (năng) + (bị) + (dịch) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịch, phiên dịch, chuyển sang, biến thành, giải thích, coi là, thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác, truyền lại, truyền đạt lại (bức điện), (toán học); (kỹ thuật) cho tịnh tiến