能說善道
năng thuyết thiện đạo
Hán Việt: năng thuyết thiện đạo · Pinyin: néng shuō shàn dào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擅長於以言語或道理來說服別人。如:「他能說善道,常常為我們社區向有關單位爭取到很多應有的福利。」
Eng
- Cihui 能說善道 éngshuōshàndào f.e. be articulate and eloquent