能說會道

néng shuō huì dào năng thuyết hội đạo

Hán Việt: năng thuyết hội đạo · Pinyin: néng shuō huì dào

Tổng quan

nói rất giỏi (thành ngữ) | tài ăn nói biết ăn nói; biết nói chuyện; nhanh mồm nhanh miệng。口齒伶俐,善於說話。

Cấu tạo: (năng) + (thuyết) + (hội) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói rất giỏi (thành ngữ) | tài ăn nói biết ăn nói; biết nói chuyện; nhanh mồm nhanh miệng。口齒伶俐,善於說話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口齒伶俐,善於說話。《兒女英雄傳》第二七回:「我們在此聽得多時了,好一個能說會道的張姑娘。」也作「能說慣道」。

Eng

  • CC-CEDICT can talk really well (idiom); the gift of the gab
  • Cihui can talk really well (idiom); the gift of the gab