能計劃的
năng kế hoạch đích
Hán Việt: năng kế hoạch đích
Tổng quan
có thể nghĩ ra, có thể tìm ra, có thể sáng chế, có thể phát minh, (pháp lý) có thể để lại (bằng chúc thư)
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể nghĩ ra, có thể tìm ra, có thể sáng chế, có thể phát minh, (pháp lý) có thể để lại (bằng chúc thư)