能設想的

năng thiết tưởng đích

Hán Việt: năng thiết tưởng đích

Tổng quan

có thể nghĩ ra, có thể tìm ra, có thể sáng chế, có thể phát minh, (pháp lý) có thể để lại (bằng chúc thư)

Cấu tạo: (năng) + (thiết) + (tưởng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể nghĩ ra, có thể tìm ra, có thể sáng chế, có thể phát minh, (pháp lý) có thể để lại (bằng chúc thư)