能詩善文

néng shī shàn wén năng thi thiện văn

Hán Việt: năng thi thiện văn · Pinyin: néng shī shàn wén

Tổng quan

học vấn uyên thâm | nghĩa đen: giỏi thơ, thạo văn

Cấu tạo: (năng) + (thi) + (thiện) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học vấn uyên thâm | nghĩa đen: giỏi thơ, thạo văn

Eng

  • CC-CEDICT highly literate|lit. capable at poetry, proficient at prose
  • Cihui highly literate; lit. capable at poetry, proficient at prose