能说惯道

néng shuō guàn dàonăng thuyết quán đạo

Hán Việt: năng thuyết quán đạo · Pinyin: néng shuō guàn dào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容人口才好,很会讲话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

口齒伶俐,善於說話。《紅樓夢》第七四回:「天天打扮的像西施樣子,在人跟前,能說慣道,掐尖耍強。」也作「能說會道」、「能言慣道」、「能言善道」、「會道能說」。

Cấu tạo: 能 (năng) + 說 (thuyết) + 慣 (quán) + 道 (đạo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人口才好,很会讲话。

Từ liên quan

Gần nghĩa

能说会道 · 能说善道的 · 能说善道 · 能说会到 · 能说话了 · 能说服 · 能说两种语言