脂膏不潤

zhī gāo bù rùn chi cao bất nhuận

Hán Việt: chi cao bất nhuận · Pinyin: zhī gāo bù rùn

Tổng quan

Cấu tạo: (chi) + (cao) + (bất) + (nhuận)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻为人廉洁,不贪财物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《东汉观记.孔奋传》"奋在姑臧四年﹐财物不增﹐惟老母极膳﹐妻子但菜食。或嘲奋曰'直脂膏中﹐亦不能自润。'而奋不改其操。"后即以"脂膏不润"喻为官廉以自守﹐不改清操。

Eng

  • Cihui 脂膏不潤 hīgāobùrùn f.e. incorruptible official