脅肩諂笑

xié jiān chǎn xiào hiếp kiên siểm tiếu

Hán Việt: hiếp kiên siểm tiếu · Pinyin: xié jiān chǎn xiào

Tổng quan

khúm núm quỳ luỵ: nhún vai nhường nhịn

Cấu tạo: (hiếp) + (kiên) + (siểm) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khúm núm quỳ luỵ: nhún vai nhường nhịn
  • Cihui khúm núm quỳ luỵ; nhún vai nhường nhịn。聳起肩膀,裝出笑臉,形容諂媚的醜態。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聳立肩膀,露出諂媚的笑容。形容逢迎巴結人的醜態。《孟子.滕文公下》:「脅肩諂笑,病于夏畦。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「那些人讓他是個見任刺史,脅肩諂笑,隨他怠慢。」

Eng

  • Cihui 脅肩諂笑 iéjiānchǎnxiào f.e. act obsequiously