脆快了當

thúy khoái liễu đương

Hán Việt: thúy khoái liễu đương

Tổng quan

Cấu tạo: (thúy) + (khoái) + (liễu) + (đương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做事簡捷爽快。如:「老闆給付貨款脆快了當,從不拖欠他人。」

Eng

  • Cihui 脆快了當 uìkuàiliǎodàng f.e. <topo.> brief and to the point