脚跟点地

cước cân điểm địa

Hán Việt: cước cân điểm địa

Tổng quan

CƯỚC CÂN ĐIỂM ĐỊA Gót chân chấm đất. Dụ cho sự giác ngộ một cách triệt để. TMVK ghi: 且喜老漢脚跟點地。 Mừng cho lão ta đã triệt ngộ.

Cấu tạo: (cước) + (cân) + (điểm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CƯỚC CÂN ĐIỂM ĐỊA Gót chân chấm đất. Dụ cho sự giác ngộ một cách triệt để. TMVK ghi: 且喜老漢脚跟點地。 Mừng cho lão ta đã triệt ngộ.