脣槍舌劍
thần thương thiệt kiếm
Hán Việt: thần thương thiệt kiếm · Pinyin: chún qiāng shé jiàn
Tổng quan
(thành ngữ) đấu khẩu | có một cuộc trao đổi lời nói quyết liệt
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) đấu khẩu | có một cuộc trao đổi lời nói quyết liệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 脣如槍,舌如劍。比喻辯論激烈,言辭犀利。元.高文秀《澠池會》第一折:「憑著我脣槍舌劍定江山,見如今河清海晏,黎庶寬安。」也作「劍舌槍脣」、「舌劍脣槍」。
Eng
- Cihui 唇槍舌劍 húnqiāngshéjiàn f.e. engage in a battle of words ◆n. 1. talent of a dialectician 2. heated discussion/dispute