脫口成章
thoát khẩu thành chương
Hán Việt: thoát khẩu thành chương · Pinyin: tuō kǒu chéng zhāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨口即能講出一篇文章。比喻人才思敏捷,學問好。宋.蘇軾〈黃州再祭文與可文〉:「藝學之多,蔚如秋蕡。脫口成章,粲莫可耘。」也作「出口成章」、「出言成章」。
Eng
- Cihui 脫口成章 uōkǒu chéngzhāng v.p. speak beautifully