脫帽露頂

tuō mào lù dǐng thoát mạo lộ đính

Hán Việt: thoát mạo lộ đính · Pinyin: tuō mào lù dǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (thoát) + (mạo) + (lộ) + (đính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫帽露出頭頂。比喻行為豪放,不受禮教約束。唐.杜甫〈飲中八僊歌〉:「自稱臣是酒中仙,張旭三杯草聖傳。脫帽露頂玉公前,揮毫落紙如雲煙。」