脫離常軌

tuō lí cháng guǐ thoát li thường quỹ

Hán Việt: thoát li thường quỹ · Pinyin: tuō lí cháng guǐ

Tổng quan

sự lầm lạc, (sinh vật học) sự khác thường

Cấu tạo: (thoát) + (li) + (thường) + (quỹ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự lầm lạc, (sinh vật học) sự khác thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人的言行舉止不照正常的尺度而為。如:「青少年的反叛期,常有脫離常軌的行為發生,家長需多關注。」