脫口而出
thoát khẩu nhi xuất
Hán Việt: thoát khẩu nhi xuất · Pinyin: tuō kǒu ér chū
Tổng quan
(thành ngữ) thốt ra | lỡ lời (một nhận xét không thận trọng) buột miệng nói ra; nói năng thiếu suy nghĩ。不加思索,隨口說出。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) thốt ra | lỡ lời (một nhận xét không thận trọng) buột miệng nói ra; nói năng thiếu suy nghĩ。不加思索,隨口說出。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不经考虑,随口说出。形容说话不慎重。也形容才思敏捷,可以对答如流。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不加思索﹐随口说出。
- Tân Hoa Tự Điển 不经考虑,随口说出。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to blurt out; to let slip (an indiscreet remark)
- Cihui (idiom) to blurt out; to let slip (an indiscreet remark)