脫帽致敬
thoát mạo trí kính
Hán Việt: thoát mạo trí kính
Tổng quan
để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ), (quân sự) mở ra để tấn công, (nghĩa bóng) nói ra, tiết lộ; khám phá ra, bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng)
Nghĩa
Việt
- Cihui để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ), (quân sự) mở ra để tấn công, (nghĩa bóng) nói ra, tiết lộ; khám phá ra, bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng)
Eng
- Cihui 脫帽致敬 uōmàozhìjìng f.e. doff one's hat in salutation