脫皮掉肉
thoát bì điệu nhục
Hán Việt: thoát bì điệu nhục · Pinyin: tuō pí diào ròu
Tổng quan
nghĩa đen: rụng da, rơi thịt | làm việc chăm chỉ nhất có thể | làm việc kiệt sức
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: rụng da, rơi thịt | làm việc chăm chỉ nhất có thể | làm việc kiệt sức
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指卖命。
Eng
- CC-CEDICT lit. to shed skin, drop flesh|to work as hard as possible|to work one's butt off
- Cihui lit. to shed skin, drop flesh; to work as hard as possible; to work one's butt off