脱离国籍

thoát li quốc tịch

Hán Việt: thoát li quốc tịch

Tổng quan

eks'pætrieit/, bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi, người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi, đày biệt xứ

Cấu tạo: 脫 (thoát) + 離 (li) + 國 (quốc) + 籍 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 từ bỏ quốc tịch

Từ liên quan

Gần nghĩa

脱离关系 · 脱离危险 · 脱离啮合 · 脱离常轨 · 脱离正道 · 脱离苦海 · 脱离关系的 · 脱离常规的