脱空妄语

thoát không vọng ngữ

Hán Việt: thoát không vọng ngữ

Tổng quan

THOÁT KHÔNG VỌNG NGỮ Còn gọi: Thoát không mạn ngữ. Nói dối lung tung. VMQL, q. thượng ghi: 長連床上飽喫飯了脫空妄語。 Ngồi trên giường thiền, ăn no rồi nói dối lung tung.

Cấu tạo: (thoát) + (không) + (vọng) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THOÁT KHÔNG VỌNG NGỮ Còn gọi: Thoát không mạn ngữ. Nói dối lung tung. VMQL, q. thượng ghi: 長連床上飽喫飯了脫空妄語。 Ngồi trên giường thiền, ăn no rồi nói dối lung tung.