脫韁野馬
thoát cương dã mã
Hán Việt: thoát cương dã mã · Pinyin: tuō jiāng yě mǎ
Tổng quan
ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát)
Eng
- CC-CEDICT a wild horse that refuses to be bridled (a metaphor for sth that runs wild)
- Cihui 脫韁野馬 uōjiāng yěmǎ n. an uncontrollable horse (lit./fig.)