脱落之物

thoát lạc chi vật

Hán Việt: thoát lạc chi vật

Tổng quan

lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ), chuồng (trâu, bò, ngựa), rụng (lá...), lột (da...), bỏ rơi, để rơi, tung ra, toả ra, rụng (lá...), lột (rắn...)

Cấu tạo: 脫 (thoát) + 落 (lạc) + 之 (chi) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật rơi rụng

Từ liên quan

Gần nghĩa

脱落之皮 · 脱落下来 · 脱落性角 · 脱落现象 · 脱落酸