臉上發紅

kiểm thượng phát hồng

Hán Việt: kiểm thượng phát hồng

Tổng quan

cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa, (thuộc) lao phổi; mắc bệnh lao phổi, ửng đỏ vì lên cơn sốt, sốt lao phổi, người mắc bệnh lao phổi, sự ửng đỏ vì lên cơn sốt

Cấu tạo: (kiểm) + (thượng) + (phát) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa, (thuộc) lao phổi; mắc bệnh lao phổi, ửng đỏ vì lên cơn sốt, sốt lao phổi, người mắc bệnh lao phổi, sự ửng đỏ vì lên cơn sốt